1
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2
28,854
2
Trường ĐH Mỏ - Địa chất
4,725
3
Trường ĐH Bách khoa HN
4,332
1
Huyện Sóc Sơn
4,347
2
Long Biên
3,543
3
Thường Tín
3,062
1
THPT Sóc Sơn
1,949
2
THPT Hoài Đức A
1,708
3
THPT Quảng Oai
1,670
XEM THÊM
STT
Thí Sinh
Trường
Điểm
Thời gian
1
Lê Trần Bảo Khang
Trường THPT Kim Liên
94
42
2
Đỗ Đức Minh
THPT Lý Thường Kiệt
93
53
3
Ngô Phương Linh
Trường THPT Kim Liên
92
56
4
Trần Hiền Nhi
Trường THPT Kim Liên
92
59
5
Nguyễn Duy Anh
Trường THPT Kim Liên
91
31
6
Nguyễn Tâm Đan
Trường THPT Kim Liên
90
11
7
Đào Hà Trang
Trường THPT Kim Liên
90
28
8
Lê Nam Anh
Trường THPT Kim Liên
90
38
9
Nguyễn Tâm Đan
Trường THPT Kim Liên
90
42
10
Đặng Thùy Dương
Trường THPT Kim Liên
90
53
1
Linh
THPT Nguyễn Huệ - Bắc Từ Liêm
95
9
2
Nguyễn Đăng Quang Minh
THPT Nguyễn Huệ - Bắc Từ Liêm
94
11
3
Nguyễn Thu Phương
THPT Nguyễn Huệ - Bắc Từ Liêm
93
6
4
Phạm việt hoàng
THPT Nguyễn Huệ - Bắc Từ Liêm
93
9
5
Bùi khánh linh
THPT Nguyễn Huệ - Bắc Từ Liêm
93
11
6
Moi Vân
THPT Nguyễn Huệ - Bắc Từ Liêm
93
11
7
Nguyễn Chí Thiện
THPT Nguyễn Huệ - Bắc Từ Liêm
93
15
8
Phùng Bá Cường
THPT Hoài Đức A
93
23
9
Nguyễn Khánh Vân
THPT Nguyễn Huệ - Bắc Từ Liêm
93
38
10
Phạm Anh Tú
THPT Sóc Sơn
93
53
1
Lê Thị Huyền
Trường THPT Chuyên Sư Phạm - ĐH Sư Phạm Hà Nội
95
11
2
Bạch Kim Anh
THPT Nguyễn Huệ - Bắc Từ Liêm
95
13
3
hoang in
THPT Nguyễn Huệ - Bắc Từ Liêm
95
14
4
My Bloody Valentine
Trường THPT Chuyên Sư Phạm - ĐH Sư Phạm Hà Nội
94
12
5
lê thu trang
THPT Nguyễn Huệ - Bắc Từ Liêm
94
18
6
Nhật Nam
THPT Nguyễn Huệ - Bắc Từ Liêm
94
23
7
Nguyễn Bảo Ngọc
THPT Sóc Sơn
94
55
8
Lê Thành
THPT Cao Bá Quát
94
58
9
Nguyễn Kiều Linh
THPT Nguyễn Huệ - Bắc Từ Liêm
93
15
10
nguyễn hưng
THPT Nguyễn Huệ - Bắc Từ Liêm
93
15
1
Lê Quỳnh Anh
THPT Phan Đình Phùng
99
16
2
Trần Ninh An
THPT Phúc Lợi
95
11
3
Dương Tiểu Đồng
THPT Phan Đình Phùng
95
23
4
Hoàng Thanh Tâm
THPT Trần Nhân Tông
95
45
5
Tạ Thị Thảo Minh
THPT Phan Đình Phùng
94
38
6
Lê Thị Thanh Bình
THPT Phan Đình Phùng
93
23
7
Nguyễn Phan Quang Hiếu
THPT Việt Đức
93
29
8
Phạm Phú Sĩ
Trường THPT Chất lượng cao Phan Huy Chú
93
35
9
Trần Thị Thu
THPT Sơn Tây
93
39
10
Nguyễn Vũ Hà Ngân
Trường THPT Chuyên Ngoại Ngữ - ĐHQGHN
93
49
1
Lê Minh Ngọc
THPT Thường Tín
100
22
2
Nguyễn Anh Thơ
THPT Thường Tín
100
30
3
Đức Bo :))) Trần
THPT Thường Tín
100
35
4
Phạm Ngọc Bảo Anh
THPT Chúc Động
99
2
5
Trịnh Hoàng Minh
THPT Chúc Động
99
3
6
Nguyễn Thị Ngân Giang
THPT Chúc Động
98
3
7
Đặng Hà Giang
THPT Đông Mỹ
96
5
8
Vũ Ngân Hà
THPT Đông Mỹ
96
12
9
Nguyễn Tạ Khánh Linh
THPT Đông Mỹ
95
8
10
Vũ Ngân Hà
THPT Đông Mỹ
95
20
1
Nguyễn Thúy Hiền
THPT Thường Tín
99
59
2
Trần Vũ Minh Nguyên
THPT Việt Đức
95
45
3
linh hml
THPT Nguyễn Huệ - Bắc Từ Liêm
94
11
4
Ngô Diệu Linh
THPT Nguyễn Huệ - Bắc Từ Liêm
94
15
5
Nguyễn Thanh Huyền
THPT Quảng Oai
94
47
6
Vũ Lan Nhi
THPT Nguyễn Huệ - Bắc Từ Liêm
93
10
7
Thùy Linh
THPT Chương Mỹ A
93
34
8
Lê Vũ Việt Anh
THPT Chương Mỹ A
92
9
9
Nguyễn Thu Trang
THPT Chương Mỹ A
92
13
10
Chúc Khanh
THPT Nguyễn Huệ - Bắc Từ Liêm
92
35
1
Dương Yến Hà
THPT Thường Tín
100
20
2
Bùi Anh Tú
THPT Thường Tín
100
29
3
Bùi Quốc Hưng
THPT Thường Tín
99
38
4
Trần Nguyễn Vân An
THPT Thường Tín
99
52
5
Lê Quang Huy
THPT Thường Tín
98
6
6
Lưu Thị Thảo Anh
THPT Thường Tín
98
12
7
Phạm Hiếu Ngân
THPT Thường Tín
98
18
8
Vương Cẩm Thiên
THPT Thường Tín
98
23
9
Nguyễn Thị Khuyên
THPT Thường Tín
94
4
10
Nguyễn Anh Quân
THPT Thường Tín
94
4
STT
Thí Sinh
Trường
Điểm
Thời gian
1
Trần Thanh Thảo
Trường ĐH Sư phạm HN
99
30
2
Nguyễn Phương Thảo
Trường ĐH Sư phạm HN
97
26
3
Lê Ngọc Trâm
Trường ĐH Ngoại thương
95
23
4
Nguyễn Thị Bảo Châu
Trường ĐH Sư phạm HN
95
38
5
Nguyễn Thị Kim Dung
Trường ĐH Thủ đô HN
95
49
6
Vương Linh
Học viện Y Dược Cổ Truyền Việt Nam
94
24
7
Vũ Minh Đức
Trường ĐH Sư phạm HN
94
39
8
Tran Bich Ngoc
Trường ĐH Sư phạm HN
94
46
9
Ngô Mai Linh
Trường ĐH Hà Nội
94
46
10
Tuệ Minh
Trường ĐH Sư phạm HN
94
55
1
Ngô Thùy Trang
Trường ĐH Sư phạm HN
97
17
2
Nguyễn Thị Thúy Nga
Trường ĐH Sư phạm HN
97
21
3
Nguyễn Lê Phương Anh
Trường ĐH Sư phạm HN
96
3
4
Nguyễn Thị Nhật Hà
Trường ĐH Sư phạm HN
96
4
5
Dương Nhất
Trường ĐH Sư phạm HN
96
32
6
Dương Ngọc Anh
Học Viện Ngoại Giao
95
10
7
Phạm Lê Hà Trang
Trường ĐH Sư phạm HN
94
4
8
Trần Thị Phương Lan
Trường ĐH Sư phạm HN
94
8
9
Phạm Thị Vân Anh
Trường ĐH Sư phạm HN
94
22
10
Trần Kiều Anh
Học viện Ngân hàng
94
36
1
Frink Marie
Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN
100
26
2
Phạm Duyên
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2
97
6
3
Nguyễn Thế Trung
Trường ĐH Sư phạm HN
97
25
4
Phan Văn Đức Nhật
Trường ĐH Sư phạm HN
97
48
5
Vũ Phương Nga
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2
96
4
6
Nguyễn Thị Minh Huệ
Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN
96
4
7
Thanh Trần
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2
96
5
8
Nguyễn Thị Bạch Dương
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2
96
5
9
Lý Nữ Yến Nhi
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2
96
5
10
Vũ Thị Vân Anh
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2
96
5
1
Nguyễn Thế Trung
Trường ĐH Sư phạm HN
98
3
2
Trần Nguyễn Ngọc Diệp
Trường ĐH Ngoại thương
98
4
3
Nguyễn Bảo Ngọc
Trường ĐH Sư phạm HN
98
5
4
Nguyễn Thế Trung
Trường ĐH Sư phạm HN
98
7
5
Hoàng Thị Thanh Trang
Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN
98
17
6
Nguyễn Thế Trung
Trường ĐH Sư phạm HN
98
54
7
Ngô Phương Hoa
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2
96
4
8
Vũ Phương Nga
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2
96
4
9
Ngô Phương Hoa
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2
96
4
10
Đặng Lê Quỳnh Chi
Trường ĐH Ngoại thương
96
4
1
Chu Thành Đạt
Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN
100
5
2
Nguyễn Xuân
Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN
97
58
3
Hoàng Thái Dương
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2
96
3
4
Nguyễn Thị Hồng Loan
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2
96
4
5
Phạm Ngọc Anh
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2
96
4
6
Nguyễn Thị Thùy Dung
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2
96
4
7
Phạm Lan Anh
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2
96
4
8
Nguyễn Phương Thảo
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2
96
4
9
Thạch Văn Hải Đăng
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2
96
4
10
Nguyễn Phương Thảo
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2
96
4
1
Đậu Trần Khánh Linh
Học viện Tài chính
98
31
2
Cù Thị Quỳnh Anh
Học viện Tài chính
98
32
3
Kiều Thị Thùy Linh
Học viện Tài chính
98
34
4
BÙI THỊ HUYỀN
Học viện Tài chính
98
38
5
Lê Thảo Quỳnh
Học viện Tài chính
98
40
6
Minh Ngọc
Học viện Tài chính
97
8
7
Phạm Gia Khiêm
Học viện Tài chính
97
12
8
Nguyen Minh Nguyen Minh Tu
Học viện Tài chính
97
13
9
Thu Nguyễn Thị Thu Hiền
Học viện Tài chính
97
21
10
Trần Thị Hồng Nhung
Học viện Tài chính
97
29
1
Nguyễn Thị Như Nguyệt
Học viện Tài chính
97
6
2
Nguyễn Thị Hà
Học viện Tài chính
97
7
3
Tạ Khắc Cường
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2
96
4
4
Lê Phương Cường
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2
96
4
5
Nguyễn Thị Hồng Loan
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2
96
4
6
Lương Hoàng
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2
96
4
7
Đỗ Thị Thùy Dung
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2
96
4
8
Nguyễn Thu Hiền
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2
96
5
9
Đỗ Thị Thùy Dung
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
96
5
10
Trần Thị Thu
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2
96
5
CHỦ ĐỀ VÀ THỂ LỆ THI

CHỦ ĐỀ VÀ THỂ LỆ THI

- Chủ đề dành cho khối THPT “Sử dụng mạng xã hội với học sinh THPT, tác động và giải pháp” - Chủ đề dành cho khối ĐH, CĐ, HV “Vấn đề biến đổi khí hậu: tác nhân - thực trạng và giải pháp”

GIỚI THIỆU CUỘC THI TÀI NĂNG ANH NGỮ LẦN THỨ 5

“English Talent Contest” là một cuộc thi tiếng anh dành cho học sinh, sinh viên các trường THPT và Đại học, Cao đẳng tại Hà Nội

CHỦ ĐỀ ĐÊM CHUNG KẾT KHỐI THPT

CHỦ ĐỀ ĐÊM CHUNG KẾT KHỐI THPT

Giới thiệu về chủ đề đêm chung kết dành cho khối THPT.